Scheelsucht
Nghĩa tiếng Việt: lòng ghen tị
Phát âm (IPA): [ˈʃeːlˌzʊxt]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Scheelsucht
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Scheelsucht | |
| Akkusativ | Scheelsucht | |
| Dativ | Scheelsucht | |
| Genitiv | Scheelsucht |
Ví dụ
- Sie kannte das gut, auch in dem Dorf ihrer Kindheit hatte es Schwächen, Scheelsucht, Haß, Hochmuth und Klatschsucht gegeben. — Cô hiểu rất rõ điều đó, ngay cả ngôi làng thời thơ ấu của cô cũng đầy rẫy những thói hư tật xấu, lòng đố kỵ, hận thù, kiêu căng và thói ngồi lê đôi mách.
- Ihn schreckte der lüsterne Eifer der Dortigen, die wahrscheinlich sofort Begierde nach Sarai tragen und ihn erschlagen würden, um sie sich anzueignen; und die Überlieferung hat festgehalten, daß er in diesem Sinn, das heißt in dem der Besorgnis um sein eigenes Wohl, gleich beim Betreten des Landes mit ihr redete und ihr anbefahl, sie möge sich, um die Scheelsucht der schamlosen Bevölkerung von ihm abzulenken, nicht als sein Weib, sondern als seine Schwester bezeichnen [..]. — Ông sợ lòng ham muốn sắc dục của người dân nơi đây, những kẻ có thể sẽ thèm khát Sarai và giết chết ông để chiếm đoạt nàng; và truyền thuyết ghi lại rằng vì lo cho an nguy của bản thân, ngay khi đặt chân lên mảnh đất ấy, ông đã dặn nàng hãy nhận là em gái chứ đừng nhận là vợ mình, nhằm đánh lạc hướng sự dòm ngó thèm thuồng của những kẻ trơ trẽn nơi đây [..].
- Aber den Vater möcht’ es mit Sorge betrüben nach seiner Art, und die Brüder würden spucken und speien vor Mißbilligung und dich’s entgelten lassen in ihrer Scheelsucht. — Nhưng tính cha vốn hay lo nghĩ sẽ phiền lòng, còn các anh thì sẽ nhổ nước bọt khinh miệt và bắt con phải trả giá bằng sự đố kỵ hẹp hòi của họ.
Nghĩa khác
- Neid, Missgunst