Scheckbuchdiplomatie
Nghĩa tiếng Việt: ngoại giao bằng tiền
Phát âm (IPA): [ˈʃɛkbuːxdiplomaˌtiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Scheckbuchdiplomatie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Scheckbuchdiplomatie | |
| Akkusativ | Scheckbuchdiplomatie | |
| Dativ | Scheckbuchdiplomatie | |
| Genitiv | Scheckbuchdiplomatie |
Ví dụ
- Jahrzehntelang wurden die Deutschen vor allem als stets solvente Vertreter der Scheckbuchdiplomatie ernst genommen. Außenpolitische Verantwortung zu übernehmen hieß für sie meist, die Kosten zu begleichen. — Trong nhiều thập kỷ, người Đức chủ yếu được nhìn nhận nghiêm túc như những đại diện của ngoại giao bằng sổ séc, lúc nào cũng có khả năng thanh toán. Với họ, gánh vác trách nhiệm đối ngoại thường đồng nghĩa với việc thanh toán các khoản chi phí.
- Gemäß der Verfassung hielt sich Japan lange Zeit aus sämtlichen internationalen bewaffneten Konflikten heraus und forcierte stattdessen eine auf Freihandel ausgerichtete multilaterale Handelspolitik und betrieb ähnlich wie Deutschland Scheckbuchdiplomatie. — Theo hiến pháp, Nhật Bản trong thời gian dài tránh xa mọi cuộc xung đột vũ trang quốc tế và thay vào đó thúc đẩy chính sách thương mại đa phương hướng tới tự do thương mại, đồng thời thực hành ngoại giao bằng sổ séc tương tự như Đức.
Nghĩa khác
- Versuch eines Staates, offen durch finanzielle Unterstützung (zum Beispiel Investitionen) in einem anderen Land, diplomatisches Wohlwollen zu erlangen oder Einfluss zu gewinnen