Schattenbaum
Nghĩa tiếng Việt: cây cho bóng mát
Phát âm (IPA): [ˈʃatn̩ˌbaʊ̯m]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Schattenbaum
Số nhiều: die Schattenbäume
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schattenbaum | Schattenbäume |
| Akkusativ | Schattenbaum | Schattenbäume |
| Dativ | Schattenbaum | Schattenbäumen |
| Genitiv | Schattenbäume |
Ví dụ
- „Man theilt sie nämlich in Lichtbäume und in Schattenbäume: die Kiefer ist […] ein Lichtbaum und verkümmert selbst auf dem ihr zusagendsten Boden, wenn sie im Schatten eines dichten Schlusses steht, […].“ — “Người ta chia chúng thành cây ưa sáng và cây ưa bóng: cây thông là […] một loại cây ưa sáng và sẽ còi cọc ngay cả trên loại đất thích hợp nhất nếu nó nằm dưới bóng râm của một tán cây rậm rạp, […].”
- „Die Schattenbäume zeichnen sich durch eine dichte Belaubung aus: eben weil die Zweige im Innern der Krone auch bei schwachem Lichtzutritt sich am Leben erhalten und kräftig vegetieren.“ — “Các cây ưa bóng nổi bật với tán lá rậm rạp: chính vì các cành bên trong tán vẫn có thể duy trì sự sống và phát triển mạnh mẽ ngay cả khi có ít ánh sáng lọt vào.”
- „Zu guter Letzt noch die beiden kleinsten heimischen Schattenbäume, die ihr gesamtes Leben im Schatten größerer Bäume verbringen können und sich trotzdem zu stattlichen Exemplaren entwickeln.“ — “Cuối cùng là hai loài cây ưa bóng bản địa nhỏ nhất, chúng có thể sống trọn đời dưới bóng râm của những cây lớn hơn mà vẫn phát triển thành những cá thể to lớn.”