Schamade
Nghĩa tiếng Việt: hiệu lệnh xin đình chiến
Phát âm (IPA): [ʃaˈmaːdə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Schamade
Số nhiều: die Schamaden
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schamade | Schamaden |
| Akkusativ | Schamade | Schamaden |
| Dativ | Schamade | Schamaden |
| Genitiv | Schamade | Schamaden |
Ví dụ
- Ich mußte mich gefangengeben und ward zum General Loudon gebracht, der mich fragte, ob ich keine Kriegssitte verstände, daß ich nach geschlagener Schamade feuern lasse? — Tôi buộc phải đầu hàng và bị đưa đến gặp tướng Loudon, ông ta hỏi tôi có hiểu phép tắc chiến tranh nào không mà lại cho bắn sau khi đã đánh trống xin hàng?
Nghĩa khác
- ein mit der Trommel oder mit einer Trompete gegebenes Signal, sich ergeben zu wollen