Schakalfell
Nghĩa tiếng Việt: dào chó rẫn
Phát âm (IPA): [ʃaˈkaːlˌfɛl]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Schakalfell
Số nhiều: die Schakalfelle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schakalfell | Schakalfelle |
| Akkusativ | Schakalfell | Schakalfelle |
| Dativ | Schakalfell | Schakalfellen |
| Genitiv | Schakalfells | Schakalfelle |
Ví dụ
- Eine Delegation aus Betschuanaland bringt Leoparden- und Schakalfelle, ‚und ich gab ihnen Ausgaben des Neuen Testaments und hübsch gerahmte Photographien von mir‘. — Một phái đoàn từ Betschuanaland mang đến da báo và da chó rừng, „và tôi đã tặng họ các bản in của Tân Ước cùng những bức ảnh của tôi được đóng khung đẹp đẽ“.
- Er trägt eine Kappe aus Schakalfell und Glasperlenschmuck in der Farbordnung von Mandelas königlichem Clan. — Ông ta đội một chiếc mũ làm bằng da chó rừng và đeo đồ trang sức bằng hạt thủy tinh theo thứ tự màu sắc của gia tộc hoàng gia của Mandela.
- Das Schakalfell auf den Biß eines tollen Hundes gelegt, behebt die Wasserscheu. — Đặt da chó rừng lên vết cắn của một con chó dại sẽ chữa được chứng sợ nước.
Nghĩa khác
- dào chó rẫn đại
- dào chó
- lông chồn
- da chồn
- bộ da chồn