schäumet
Nghĩa tiếng Việt: sủi bọt
Phát âm (IPA): [ˈʃɔɪ̯mət]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das wilde Meer schäumet an den hohen Felsen. — Biển dữ sủi bọt tung tóe nơi những vách đá cao.
Nghĩa khác
- sủi lên
- nổi bọt
- sủi
- bọt
- bọt khí
Nghĩa tiếng Việt: sủi bọt
Phát âm (IPA): [ˈʃɔɪ̯mət]
động từ · trình độ C1