schärftest ab
Nghĩa tiếng Việt: làm sắc nét hơn
Phát âm (IPA): [ˌʃɛʁftəst ˈap]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Du schärftest ab und zu die Kanten des Holzes mit dem Hobel. — Thỉnh thoảng bạn đã bào vát bớt các cạnh gỗ bằng chiếc bào.
Nghĩa khác
- làm cho sắc bén hơn
- tinh chỉnh
- làm sắc nét
- mài sắc
- làm rõ nét