Schachzabel
Nghĩa tiếng Việt: cờ vua (từ cổ)
Phát âm (IPA): [ˈʃaxˌt͡saːbl̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Schachzabel
Số nhiều: die Schachzabel
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Schachzabel | Schachzabel |
| Akkusativ | Schachzabel | Schachzabel |
| Dativ | Schachzabel | Schachzabeln |
| Genitiv | Schachzabels | Schachzabel |
Ví dụ
- »Ist das vorbei, dann besuchen wir meinen Bruder Heinrich auf dem Fürstenberg. Im Schloßhof halten wir einen Tjost und in dem Urwald, Länge geheißen, jagen wir Hirsche, Wisent und Ur. Und zu alle dem trinken wir und spielen am Abend Schachzabel oder lassen die Geiger und Pfeifer von Baldingen kommen.« — Khi chuyện đó xong, chúng ta sẽ đến thăm Heinrich, anh trai tôi, ở Fürstenberg. Trong sân lâu đài, chúng ta sẽ tổ chức một trận đấu thương, còn trong khu rừng nguyên sinh gọi là Länge, chúng ta săn hươu, bò rừng bizon và bò rừng nguyên thủy. Và nhân đó, chúng ta sẽ uống rượu, buổi tối chơi cờ hoặc cho mời các nghệ sĩ vĩ cầm và thổi sáo từ Baldingen đến.
Nghĩa khác
- mittelalterliches Wort, heute schachhistorischer Begriff
- für Schachspiel
- für Schachbrett