satzwertige Partizipialkonstruktion
Nghĩa tiếng Việt: cấu trúc phân từ tương đương mệnh đề
Phát âm (IPA): [ˌzat͡sveːɐ̯tɪɡə paʁtit͡siˈpi̯aːlkɔnstʁʊkˌt͡si̯oːn]
Nghe phát âm satzwertige Partizipialkonstruktion
cụm từ · trình độ C2
Ví dụ
- Ein komplexer Satz weist mehr als ein finites Verb auf oder neben dem finiten Verb eine oder mehrere satzwertige Infinitiv- oder Partizipialkonstruktionen: […]. — Một câu phức có nhiều hơn một động từ chia ngôi hoặc ngoài động từ chia ngôi còn có một hay nhiều cấu trúc nguyên mẫu hay phân từ có giá trị tương đương câu: […].