sapphisch
Nghĩa tiếng Việt: đồng tính nữ
Phát âm (IPA): [ˈzap͡fɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | sapphischer | sapphische |
| Akkusativ | sapphischen | sapphische |
| Dativ | sapphischem | sapphischen |
| Genitiv | sapphischen | sapphischer |
Ví dụ
- Lea und Sarah sind sapphisch. — Lea và Sarah là người đồng tính nữ.
Nghĩa khác
- die griechische Dichterin Sappho oder ihre Werke betreffend
- als Frau homosexuelle Neigungen besitzend