Sandsegge
Nghĩa tiếng Việt: cói cát
Phát âm (IPA): [ˈzantˌzɛɡə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Sandsegge
Số nhiều: die Sandseggen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sandsegge | Sandseggen |
| Akkusativ | Sandsegge | Sandseggen |
| Dativ | Sandsegge | Sandseggen |
| Genitiv | Sandsegge | Sandseggen |
Ví dụ
- Die Sandsegge wird gerne zur Befestigung von Dünen angepflanzt. — Cỏ cói cát thường được trồng để cố định cồn cát.
Nghĩa khác
- Sauergrasart aus der Gattung Carex