Sandröhrling
Nghĩa tiếng Việt: nấm sò
Phát âm (IPA): [ˈzantˌʁøːɐ̯lɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Sandröhrling
Số nhiều: die Sandröhrlinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sandröhrling | Sandröhrlinge |
| Akkusativ | Sandröhrling | Sandröhrlinge |
| Dativ | Sandröhrling | Sandröhrlingen |
| Genitiv | Sandröhrlings | Sandröhrlinge |
Ví dụ
- Junge Pilze des Sandröhrlings erscheinen zunächst halbkugelig. — Những cây nấm non của Sandröhrling ban đầu có dạng bán cầu.
Nghĩa khác
- nấm sò trắng
- nấm sò dẹt
- nấm thông
- nấm thông mọc trên cát
- nấm mọc trên cát