Sammelkläger
Nghĩa tiếng Việt: nguyên đơn tập thể
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sammelkläger
Số nhiều: die sammelkläger
Ví dụ
- Der Sammelkläger forderte eine hohe Entschädigung von dem Automobilhersteller. — Nguyên đơn tập thể đã yêu cầu mức bồi thường lớn từ nhà sản xuất ô tô.
Nghĩa khác
- người khởi kiện tập thể
- bên nguyên đơn tập thể
- bên nguyên đơn chung
- người đại diện cho nhóm
- người kiện tập thể