Sammelergebnis
Nghĩa tiếng Việt: kết quả thu thập
danh từ · trình độ C1
Giống: das Sammelergebnis
Số nhiều: die sammelergebnisse
Ví dụ
- Das Sammelergebnis der diesjährigen Spendenaktion übertraf alle Erwartungen. — Kết quả quyên góp của chiến dịch từ thiện năm nay đã vượt qua mọi kỳ vọng.
Nghĩa khác
- tổng hợp kết quả
- kết quả tổng hợp
- kết quả tích lũy
- kết quả sưu tầm