Salztonebene
Nghĩa tiếng Việt: vùng đất nhiễm mặn
Phát âm (IPA): [ˈzalt͡stoːnˌʔeːbənə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Salztonebene
Số nhiều: die Salztonebenen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Salztonebene | Salztonebenen |
| Akkusativ | Salztonebene | Salztonebenen |
| Dativ | Salztonebene | Salztonebenen |
| Genitiv | Salztonebene | Salztonebenen |
Ví dụ
- Oft weisen Deltas der Randtropen im Springtidewasserbereich Salztonebenen auf, die vegetationsfrei sind. — Thường thì các châu thổ ở vành đai nhiệt đới ven rìa trong vùng nước triều cường có những bãi bùn mặn không có thực vật.
Nghĩa khác
- bãi muối
- vùng đất khô cằn
- vùng đất mặn
- đồng muối
- đồng bằng muối