Salzbildner
Nghĩa tiếng Việt: chất tạo muối
Phát âm (IPA): [ˈzalt͡sˌbɪldnɐ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Salzbildner
Số nhiều: die Salzbildner
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Salzbildner | Salzbildner |
| Akkusativ | Salzbildner | Salzbildner |
| Dativ | Salzbildner | Salzbildnern |
| Genitiv | Salzbildners | Salzbildner |
Ví dụ
- Die Elemente Fluor, Chlor, Brom und Iod sind Salzbildner. — Các nguyên tố Fluor, Chlor, Brom và Iod là những chất tạo muối.
- Diese Hydroxylgruppen übernehmen aber gleichzeitig die Rolle der Salzbildner: sie sind es, welche die Verwandtschaft zur Faser vermitteln. — Nhưng đồng thời, các nhóm hydroxyl này đảm nhiệm vai trò của chất tạo muối: chính chúng là những gì trung gian cho mối liên hệ với sợi.
- Wie in den Sauerstoffsalzen tritt der Salzbildner gepaart mit einem der Haloïdsalze als Anion auf, und das am meisten basische Metall giebt das Kation ab. — Giống như trong các muối oxy, chất tạo muối xuất hiện dưới dạng anion đi đôi với một trong các muối halogenua, và kim loại có tính bazơ nhất nhường cation.
Nghĩa khác
- tác nhân tạo muối
- chất tạo mặn
- chất hình thành muối
- chất làm muối
- chất điều chỉnh muối