Salonkommunismus
Nghĩa tiếng Việt: chủ nghĩa cộng sản salon
Phát âm (IPA): [zaˈlõkɔmuˌnɪsmʊs]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Salonkommunismus
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Salonkommunismus | |
| Akkusativ | Salonkommunismus | |
| Dativ | Salonkommunismus | |
| Genitiv | Salonkommunismus |
Ví dụ
- Erst stellt man fest, dass der erste linke Chef aus dem Ort plötzlich einen Mercedes hat. Dann hat der nächste Linke eine tolle Wohnung. Irgendwann sagt man: Ich war schon immer für Luxus für alle. Und dann geht es direkt in einen Salonkommunismus über. — Trước hết người ta nhận ra rằng ông sếp cánh tả đầu tiên trong vùng bỗng nhiên có một chiếc Mercedes. Rồi người cánh tả tiếp theo có một căn hộ tuyệt đẹp. Đến một lúc nào đó người ta nói: Tôi từ lâu đã ủng hộ sự xa xỉ cho tất cả mọi người. Và rồi nó chuyển thẳng sang thứ chủ nghĩa cộng sản salon.
- Er überwirft sich mit Marina sowie seinem Freund B. und formuliert gegenüber den Partygästen und später gegenüber B. seine Anklage gegen die praxisentfremdeten linken Studenten und den modischen Salonkommunismus[.] — Ông ta bất hòa với Marina cũng như với người bạn B. của mình, và trước các vị khách dự tiệc rồi sau đó trước B., ông ta nêu ra lời cáo buộc đối với những sinh viên cánh tả xa rời thực tiễn và thứ chủ nghĩa cộng sản salon thời thượng[.]
- Es war eine merkwürdige, auf jeden Fall sehr ungesunde Mischung von Proletkult, Salonkommunismus und Linksradikalismus, die die kommunistische Szene beherrschte. — Đó là một sự pha trộn kỳ lạ, và dù sao cũng rất không lành mạnh, giữa Proletkult, chủ nghĩa cộng sản salon và chủ nghĩa cực tả, thứ đã chi phối giới cộng sản.
Nghĩa khác
- Sympathie für eine kommunistische Gesellschaftsordnung; schließt mit ein, dass die Sympathie vorgetäuscht sei, reale Bedingungen dieser Gesellschaftsform aber ignoriert