Säkulum
Nghĩa tiếng Việt: thế kỷ
Phát âm (IPA): [ˈzɛːkulʊm]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Säkulum
Số nhiều: die Säkula
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Säkulum | Säkula |
| Akkusativ | Säkulum | Säkula |
| Dativ | Säkulum | Säkula |
| Genitiv | Säkulums | Säkula |
Ví dụ
- Mir ekelt vor diesem tintenklecksenden Säkulum, wenn in in meinem Plutarch lese von großen Menschen. — Tôi ghét cái thế giới đầy rẫy những kẻ nhỏ nhen, ích kỷ này; mỗi khi đọc về những con người vĩ đại trong tác phẩm của Plutarch, tôi lại cảm thấy chán ghét thêm.
- Mir ekelt vor diesem tintenklecksenden Säkulum, wenn ich in meinem Plutarch lese von großen Menschen. — Tôi phát ngấy cái thế kỷ bôi mực vẽ chữ này mỗi khi đọc về những vĩ nhân trong sách của Plutarch.
- [D]ie Vollendung der Neuen Bach-Ausgabe (NBA) nach über 50-jähriger Arbeit ist ein Wunderwerk, ein göttliches Geschenk, wie es nicht jedem Säkulum zuteil wird. — Việc hoàn thành Tân ấn bản Bach (NBA) sau hơn 50 năm lao động là một kỳ công, một món quà của thượng đế mà không phải thế kỷ nào cũng có được.
Nghĩa khác
- thời đại
- kỷ nguyên
- thời kỳ
- giáo hội
- Thế tục