Säkularjahr
Nghĩa tiếng Việt: năm thế tục
Phát âm (IPA): [zɛkuˈlaːɐ̯ˌjaːɐ̯]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Säkularjahr
Số nhiều: die Säkularjahre
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Säkularjahr | Säkularjahre |
| Akkusativ | Säkularjahr | Säkularjahre |
| Dativ | Säkularjahr | Säkularjahren |
| Genitiv | Säkularjahres | Säkularjahre |
Ví dụ
- Nach dem Gregorianischen Kalender ist nur jedes vierte Säkularjahr ein Schaltjahr. — Theo lịch Gregory, chỉ có các năm thế kỷ chia hết cho 4 mới là năm nhuận.
Nghĩa khác
- năm thế tục hóa
- năm không tôn giáo
- năm dương lịch