Sacktuch
Nghĩa tiếng Việt: khăn tay
Phát âm (IPA): [ˈzakˌtuːx]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Sacktuch
Số nhiều: die Sacktücher
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sacktuch | Sacktücher |
| Akkusativ | Sacktuch | Sacktücher |
| Dativ | Sacktuch | Sacktüchern |
| Genitiv | Sacktuches | Sacktücher |
Ví dụ
- Ännchen hat ein ganz nasses Gesicht gehabt, und meine Mutter hat auch immer mit dem Sacktuch die Augen gewischt, und die Cora ist blaß gewesen. Sie hat aber gesagt, man muß nicht traurig sein, sondern man muß sich freuen auf das Wiedersehen. — „Ännchen đã có cả khuôn mặt ướt sũng, và mẹ tôi cũng luôn dùng khăn tay lau mắt, còn Cora thì đã tái nhợt. Nhưng cô ấy nói rằng không nên buồn, mà phải vui mừng chờ ngày gặp lại.“
- Und er überreichte ihm das Sacktuch mit dem eingeknoteten Geld. — „Và ông ấy trao cho anh ta chiếc khăn tay có buộc số tiền bên trong.“
- Viktor Emanuel hat die Strauchen und braucht täglich drei neue Sacktücher. — „Viktor Emanuel bị chảy máu cam và cần mỗi ngày ba chiếc khăn tay mới.“
Nghĩa khác
- Taschentuch