Sachbuchverlag
Nghĩa tiếng Việt: nhà xuất bản sách phi hư cấu
Phát âm (IPA): [ˈzaxbuːxfɛɐ̯ˌlaːk]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Sachbuchverlag
Số nhiều: die Sachbuchverlage
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sachbuchverlag | Sachbuchverlage |
| Akkusativ | Sachbuchverlag | Sachbuchverlage |
| Dativ | Sachbuchverlagen | |
| Genitiv | Sachbuchverlage |
Ví dụ
- Der Sachbuchverlag muss wohl Insolvenz anmelden. — Nhà xuất bản sách phi hư cấu có lẽ phải nộp đơn xin phá sản.