rußtet
Nghĩa tiếng Việt: trang bị
Phát âm (IPA): [ˈʁuːstət]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ihr rußtet die weiße Wand beim Anzünden des alten Ofens voll. — Các bạn đã làm bám đầy muội than lên bức tường trắng khi nhóm chiếc lò sưởi cũ.
Nghĩa khác
- vũ trang
- trang bị cho
- chuẩn bị
- sẵn sàng
- cung cấp