Rußköpfchen
Nghĩa tiếng Việt: vẹt yến đầu đen
Phát âm (IPA): [ˈʁuːsˌkœp͡fçən]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Rußköpfchen
Số nhiều: die Rußköpfchen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Rußköpfchen | Rußköpfchen |
| Akkusativ | Rußköpfchen | Rußköpfchen |
| Dativ | Rußköpfchen | Rußköpfchen |
| Genitiv | Rußköpfchens | Rußköpfchen |
Ví dụ
- Rußköpfchen gehören zu den Unzertrennlichen. — Rußköpfchen là một loài thuộc nhóm vẹt uyên ương.
Nghĩa khác
- kleiner Papagei mit dunkelgrauem Kopf und rotem Schnabel