Runologe
Nghĩa tiếng Việt: nhà nghiên cứu chữ rune
Phát âm (IPA): [ʁuːnoˈloːɡə]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Runologe
Số nhiều: die Runologen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Runologe | Runologen |
| Akkusativ | Runologen | Runologen |
| Dativ | Runologen | Runologen |
| Genitiv | Runologen | Runologen |
Ví dụ
- So kennen die Runologen zwar alle Zeichen. — Như vậy, các nhà nghiên cứu chữ Rune tuy biết tất cả các ký tự.
- Runologen wissen: es gibt kaum eine Inschrift, die übereinstimmend gelesen und gedeutet wird. — Các nhà nghiên cứu chữ Rune đều biết: hầu như không có văn tự cổ nào được đọc và giải mã một cách thống nhất.
- Und auch heute noch beschäftigt Runologen die Frage, wie die 24 Zeichen der Schrift einst entstanden sind. — Và ngay cả ngày nay, câu hỏi 24 ký tự chữ viết này ra đời như thế nào thuở ban đầu vẫn khiến các nhà nghiên cứu chữ Rune trăn trở.
Nghĩa khác
- Person, die sich wissenschaftlich mit der Erforschung der Runen und der mit Runen verfassten Texte befasst