Rüstungsmarkt
Nghĩa tiếng Việt: thị trường vũ khí
danh từ · trình độ C1
Giống: der Rüstungsmarkt
Ví dụ
- Der internationale Rüstungsmarkt wächst seit einigen Jahren wieder stark an. — Thị trường vũ khí quốc tế đang tăng trưởng mạnh trở lại trong vài năm gần đây.
Nghĩa khác
- thị trường trang bị
- thị trường quân sự
- thị trường trang bị quân sự