Rüstungsfrage
Nghĩa tiếng Việt: các vấn đề vũ trang
danh từ · trình độ C1
Giống: die Rüstungsfrage
Số nhiều: die Rüstungsfragen
Ví dụ
- Die Regierung diskutiert über wichtige Rüstungsfragen. — Chính phủ thảo luận về các vấn đề vũ trang quan trọng.
Nghĩa tiếng Việt: các vấn đề vũ trang
danh từ · trình độ C1
Giống: die Rüstungsfrage
Số nhiều: die Rüstungsfragen