Rüstungsexportverbot-initiative
Nghĩa tiếng Việt: sáng kiến cấm xuất khẩu vũ khí
Nghe phát âm Rüstungsexportverbot-initiative
danh từ · trình độ C2
Giống: die Rüstungsexportverbot-initiative
Số nhiều: die rüstungsexportverbot-initiativen
Ví dụ
- Das Parlament diskutierte hitzig über die neue Rüstungsexportverbot-initiative. — Nghị viện đã tranh luận sôi nổi về sáng kiến cấm xuất khẩu vũ khí mới.
Nghĩa khác
- chính sách cấm xuất khẩu vũ khí
- luật cấm xuất khẩu vũ khí
- sáng kiến về lệnh cấm xuất khẩu vũ khí
- đề xuất cấm xuất khẩu vũ khí
- sáng kiến cấm xuất khẩu trang bị quân sự