rückkoppeln
Nghĩa tiếng Việt: phản hồi; tạo phản hồi
Phát âm (IPA): [ˈʁʏkˌkɔpl̩n]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: rückkoppeln · er/sie/es koppelt rück · koppelte rück · haben rückgekoppelt
Präsens (hiện tại)
| ich | kopple rück |
| du | koppelst rück |
| er/sie/es | koppelt rück |
| wir | koppeln rück |
| ihr | koppelt rück |
| sie/Sie | koppeln rück |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | koppelte rück |
| du | koppeltest rück |
| er/sie/es | koppelte rück |
| wir | koppelten rück |
| ihr | koppeltet rück |
| sie/Sie | koppelten rück |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe rückgekoppelt |
| du | hast rückgekoppelt |
| er/sie/es | hat rückgekoppelt |
| wir | haben rückgekoppelt |
| ihr | habt rückgekoppelt |
| sie/Sie | haben rückgekoppelt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Auch mit Hilfe von Schieberegistern, die unter Verwendung von Booleschen Verknüpfungsgliedern in sich rückgekoppelt sind, lassen sich Folgen mit genügend langer Periode herstellen.“ — Các chuỗi có chu kỳ đủ dài cũng có thể được tạo ra bằng các thanh ghi dịch được phản hồi nội bộ bằng các cổng logic Boole.
- „Dann könnten Sie zum Beispiel Ihre Interpretation wie folgt rückkoppeln: Wenn ich es richtig wahrnehme, dann […].“ — Sau đó, bạn có thể phản hồi lại cách giải thích của mình như sau: Nếu tôi hiểu đúng, thì […].
- „Diese vollzieht nach – oder, muß man wohl eher sagen, koppelt rück -, was der eigenen Erfahrung und theoretischen Fassung nach die Position des Künstlers gerade im Anspruch aufs Ganze ist: eben Isolation.“ — Điều này tái hiện – hoặc có lẽ đúng hơn là phản hồi – vị thế của người nghệ sĩ theo trải nghiệm và lý thuyết cá nhân khi đòi hỏi sự toàn vẹn: chính là sự cô lập.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er rückkoppelt → Đúng: er koppelt rück (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)