Rückkehrfähigkeit
Nghĩa tiếng Việt: khả năng trở lại
Nghe phát âm Rückkehrfähigkeit
danh từ · trình độ C2
Giống: die Rückkehrfähigkeit
Số nhiều: die rückkehrfähigkeiten
Ví dụ
- Die Ärzte prüfen die Rückkehrfähigkeit des Patienten in das normale Berufsleben. — Các bác sĩ đang kiểm tra khả năng trở lại cuộc sống công việc bình thường của bệnh nhân.
Nghĩa khác
- khả năng phục hồi
- khả năng tái hòa nhập
- sự phục hồi
- khả năng quay lại
- khả năng trở về