Rückintegration
Nghĩa tiếng Việt: tái hòa nhập
danh từ · trình độ C2
Giống: die Rückintegration
Số nhiều: die rückintegrationen
Ví dụ
- Die Rückintegration von Genesenen in den Arbeitsmarkt ist sehr wichtig. — Việc tái hòa nhập thị trường lao động cho người đã hồi phục là rất quan trọng.
Nghĩa khác
- tái tích hợp
- tái hội nhập
- sự tái hòa nhập
- sự tái tích hợp
- hội nhập trở lại