rückbezügliches Zeitwort
Nghĩa tiếng Việt: động từ phản thân
Phát âm (IPA): [ˌʁʏkbət͡syːklɪçəs ˈt͡saɪ̯tˌvɔʁt]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- „Die transitiven und demnach auch die rückbezüglichen Zeitwörter verwenden alle haben: ich habe gesehen, ich habe mich gefreut.“ — „Các ngoại động từ và do đó cả các động từ phản thân đều dùng haben: ich habe gesehen (tôi đã thấy), ich habe mich gefreut (tôi đã vui mừng).“
Nghĩa khác
- động từ hồi quy
- tính từ hồi quy
- phản ánh
- liên hệ
- tham chiếu