Rotluchsfell
Nghĩa tiếng Việt: lông linh miêu đỏ
Phát âm (IPA): [ˈʁoːtlʊksˌfɛl]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Rotluchsfell
Số nhiều: die Rotluchsfelle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Rotluchsfell | Rotluchsfelle |
| Akkusativ | Rotluchsfell | Rotluchsfelle |
| Dativ | Rotluchsfell | Rotluchsfellen |
| Genitiv | Rotluchsfelles | Rotluchsfelle |
Ví dụ
- Bryan Benally kleidet sich in der Tradition seiner Urgroßväter. Er trägt eine Mütze aus Rotluchsfell, die mit Habichtfedern geschmückt ist, Gamaschen aus Hirschleder über seinen Mokkasins und silberbeschlagenen Türkisschmuck. — Bryan Benally ăn mặc theo truyền thống của các cụ cố mình. Anh đội một chiếc mũ làm từ da linh miêu đỏ, trang trí bằng lông diều hâu, mang xà cạp bằng da nai bên ngoài đôi moccasin và đeo đồ trang sức ngọc lam gắn bạc.
Nghĩa khác
- (abgezogenes) Fell eines Rotluchs