Roßapfel
Nghĩa tiếng Việt: quả táo ngựa
danh từ · trình độ C1
Giống: der Roßapfel
Ví dụ
- Auf dem Waldweg lag ein frischer Roßapfel vom Polizeipferd. — Trên đường mòn trong rừng có một bãi phân ngựa tươi của ngựa cảnh sát.
Nghĩa khác
- táo ngựa
- quả táo la mã
- phân ngựa
- cứt ngựa
- quả táo rừng