Rohwarenlager
Nghĩa tiếng Việt: kho nguyên liệu thô
Phát âm (IPA): [ˈʁoːvaˌʁɛnlaːɡɐ]
danh từ · trình độ B2
Giống: das Rohwarenlager
Số nhiều: die Rohwarenlager
Ví dụ
- Das Rohwarenlager ist fast leer. — Kho nguyên liệu thô gần như trống rỗng.
- Wir müssen das Rohwarenlager heute inventarisieren. — Chúng ta phải kiểm kê kho nguyên liệu thô hôm nay.
Nghĩa khác
- kho nguyên liệu
- kho hàng thô
- kho vật tư
- kho vật liệu thô
- kho hàng chưa qua chế biến