Röntgensaal
Nghĩa tiếng Việt: phòng X-quang
danh từ · trình độ C1
Giống: der Röntgensaal
Ví dụ
- Bitte bring diese Krankenakte zum Röntgensaal im dritten Stock. — Vui lòng mang hồ sơ bệnh này đến phòng chụp X-quang ở tầng ba.
Nghĩa khác
- phòng chụp X-quang
- buồng X-quang
- phòng chiếu X-quang
- phòng röntgen