Rhythmikgruppe
Nghĩa tiếng Việt: nhóm nhịp điệu
danh từ · trình độ C1
Giống: die Rhythmikgruppe
Số nhiều: die rhythmikgruppen
Ví dụ
- Die Kinder lernen in der Rhythmikgruppe spielerisch Musik und Bewegung. — Trẻ em học âm nhạc và vận động một cách vui vẻ trong nhóm rèn luyện nhịp điệu.
Nghĩa khác
- tổ chức nhịp điệu
- nhóm vận động nhịp điệu
- tổ khúc
- nhóm vận động
- tổ nhịp điệu