Restanz
Nghĩa tiếng Việt: khoản nợ còn lại
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Restanz
Số nhiều: die Restanzen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Restanz | Restanzen |
| Akkusativ | Restanz | Restanzen |
| Dativ | Restanz | Restanzen |
| Genitiv | Restanz | Restanzen |
Ví dụ
- Nach dem damals gegebenen bischöflichen Zahlungsverprechen sollte die Restanz von 1800 Gulden über zwei Teilzahlungen in Höhe von 300 und 1500 Gulden abgetragen werden, die in zweimonatigem Abstand direkt der päpstlichen Kammer bzw. einem in Konstanz oder Basel weilenden Bezugsberechtigten zu entrichten waren. — Theo lời hứa thanh toán của giám mục khi đó, khoản còn nợ 1800 gulden sẽ được trả qua hai lần, với số tiền 300 và 1500 gulden, cách nhau hai tháng và phải nộp trực tiếp cho Phòng Giáo hoàng hoặc cho một người có quyền nhận đang lưu trú ở Konstanz hay Basel.
- Wer nun aber vermutet, Agnos hätte keine Restanz einer Vorstellung eines übergeordneten Geistwesens oder wie auch immer für möglich gehalten, das hinter all dem steht, was ist, der hätte eine allzu freidenkerische Vorstellung von ihm, denn ganz sicher, dass hinter allem nichts wäre, das allerdings war er sich nicht zu 100 Prozent. — Nếu ai đó cho rằng Agnos không hề còn dù chỉ một chút dấu vết của ý niệm về một thực thể tinh thần cao hơn hay bất cứ điều gì tương tự có thể đứng sau tất cả những gì tồn tại, thì người đó đã có một hình dung quá thiên về tự do tư tưởng về ông; bởi vì việc đằng sau mọi thứ có thể hoàn toàn không có gì, thì điều đó ông quả thật không chắc chắn đến 100 phần trăm.
Nghĩa khác
- dư nợ
- số dư còn lại
- khoản nợ
- số dư
- còn lại