Rentenaltererhöhung
Nghĩa tiếng Việt: tăng tuổi nghỉ hưu
Nghe phát âm Rentenaltererhöhung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Rentenaltererhöhung
Số nhiều: die rentenaltererhöhungen
Ví dụ
- Viele Bürger protestieren wütend gegen die geplante Rentenaltererhöhung. — Nhiều người dân tức giận biểu tình phản đối việc tăng tuổi nghỉ hưu theo kế hoạch.
Nghĩa khác
- nâng tuổi nghỉ hưu
- gia tăng tuổi nghỉ hưu
- việc tăng tuổi nghỉ hưu
- tăng độ tuổi hưu trí
- tăng tuổi về hưu