Renditedruck
Nghĩa tiếng Việt: áp lực lợi nhuận
danh từ · trình độ C2
Giống: der Renditedruck
Ví dụ
- Der enorme Renditedruck zwang das Unternehmen zu Sparmaßnahmen. — Áp lực sinh lời lớn đã buộc công ty phải thực hiện các biện pháp thắt lưng buộc bụng.
Nghĩa khác
- áp lực doanh lợi
- áp lực hiệu quả
- in lợi nhuận
- áp lực doanh thu
- áp lực lợi suất