reinkönnen
Nghĩa tiếng Việt: có thể vào trong
Phát âm (IPA): [ˈʁaɪ̯nˌkœnən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: reinkönnen · er/sie/es kann rein · konnte rein · haben reingekonnt
Präsens (hiện tại)
| ich | kann rein |
| du | kannst rein |
| er/sie/es | kann rein |
| wir | können rein |
| ihr | könnt rein |
| sie/Sie | können rein |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | konnte rein |
| du | konntest rein |
| er/sie/es | konnte rein |
| wir | konnten rein |
| ihr | konntet rein |
| sie/Sie | konnten rein |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe reingekonnt |
| du | hast reingekonnt |
| er/sie/es | hat reingekonnt |
| wir | haben reingekonnt |
| ihr | habt reingekonnt |
| sie/Sie | haben reingekonnt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „»Herr Simbach hätte […] allein nicht in die Kirche reinkönnen«, stellte der Chefermittler fest. »Er hat ja keinen Schlüssel.«“ — „»Ông Simbach […] không thể tự vào nhà thờ được«, điều tra viên trưởng khẳng định. »Ông ấy đâu có chìa khóa.«“
- „Mehr als einmal warf sie mich aus dem Haus, weil ich z. B. einen Klavierwettbewerb verloren oder Wodka weggeschüttet hatte, und dann musste ich das Kellerfenster aufbrechen, um wieder reinzukönnen.“ — „Bà ấy đã hơn một lần đuổi tôi ra khỏi nhà vì tôi chẳng hạn như thi trượt piano hoặc đổ hết rượu vodka đi, và sau đó tôi phải cạy cửa sổ tầng hầm để có thể vào lại trong nhà.“
- „Hätt ich die Küchentür zugelassen, hätt der Hund nicht reingekonnt. Hätt der Hund nicht reingekonnt, wär alles heil geblieben.“ — „Nếu tôi đóng cửa bếp lại thì con chó đã không vào được. Nếu con chó không vào được thì mọi thứ đã nguyên vẹn rồi.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er reinkönnt → Đúng: er kann rein (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)