Reinigungszustand
Nghĩa tiếng Việt: tình trạng sạch sẽ
Nghe phát âm Reinigungszustand
danh từ · trình độ C1
Giống: der Reinigungszustand
Ví dụ
- Der Reinigungszustand der öffentlichen Toiletten wurde scharf kritisiert. — Tình trạng vệ sinh của các nhà vệ sinh công cộng đã bị chỉ trích gay gắt.
Nghĩa khác
- mức độ sạch sẽ
- sự sạch sẽ
- hiện trạng vệ sinh
- trạng thái làm sạch
- tình trạng vệ sinh