Reichtumssteuer-initiative
Nghĩa tiếng Việt: sáng kiến thuế tài sản
Nghe phát âm Reichtumssteuer-initiative
danh từ · trình độ C2
Giống: die Reichtumssteuer-initiative
Số nhiều: die reichtumssteuer-initiativen
Ví dụ
- Das Volk stimmte über die neue Reichtumssteuer-initiative ab. — Người dân đã bỏ phiếu về sáng kiến đánh thuế người giàu mới.
Nghĩa khác
- sáng kiến thuế của cải
- sáng kiến đánh thuế tài sản
- sáng kiến thuế người giàu
- sáng kiến đánh thuế người giàu
- sáng kiến thuế giàu có