reichsstädtisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc thành phố đế chế
Phát âm (IPA): [ˈʁaɪ̯çsˌʃtɛtɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | reichsstädtischer | reichsstädtische |
| Akkusativ | reichsstädtischen | reichsstädtische |
| Dativ | reichsstädtischem | reichsstädtischen |
| Genitiv | reichsstädtischen | reichsstädtischer |
Ví dụ
- Die Stadt hat ihre alte reichsstädtische Tradition bis heute stolz bewahrt. — Thành phố vẫn tự hào gìn giữ truyền thống thành phố đế chế tự do xưa kia cho đến tận ngày nay.