Regimentsstärke
Nghĩa tiếng Việt: sức mạnh trung đoàn
danh từ · trình độ C2
Giống: die Regimentsstärke
Số nhiều: die regimentsstärken
Ví dụ
- Die Truppe hatte schließlich fast wieder die volle Regimentsstärke erreicht. — Đơn vị cuối cùng đã gần như đạt lại quân số cấp trung đoàn đầy đủ.
Nghĩa khác
- quy mô trung đoàn
- lực lượng trung đoàn
- quân số trung đoàn
- biên chế trung đoàn
- sĩ số trung đoàn