Regierungsoffizielle
Nghĩa tiếng Việt: quan chức chính phủ
Nghe phát âm Regierungsoffizielle
danh từ · trình độ C1
Giống: die Regierungsoffizielle
Số nhiều: die regierungsoffiziellen
Ví dụ
- Mehrere Regierungsoffizielle nahmen an der internationalen Konferenz teil. — Nhiều quan chức chính phủ đã tham dự hội nghị quốc tế.
Nghĩa khác
- cán bộ chính phủ
- viên chức chính phủ
- người của chính phủ
- chính thức của chính phủ
- thuộc chính phủ