Reformvorlage
Nghĩa tiếng Việt: dự thảo cải cách
danh từ · trình độ C1
Giống: die Reformvorlage
Số nhiều: die reformvorlagen
Ví dụ
- Das Parlament diskutiert morgen über die neue Reformvorlage der Regierung. — Nghị viện sẽ thảo luận về dự thảo cải cách mới của chính phủ vào ngày mai.
Nghĩa khác
- đề án cải cách
- bản dự thảo cải cách
- đề xuất cải cách
- phương án cải cách
- mẫu cải cách