rechtsumkehrt
Nghĩa tiếng Việt: quay phải
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Auf Befehl des Offiziers machte die ganze Truppe sofort rechtsumkehrt. — Theo lệnh của sĩ quan, toàn đội lập tức quay ngoắt sang phải đằng sau.
Nghĩa khác
- rẽ phải
- xoay phải
- lệnh quay phải
- hướng phải
- về phía phải