rechtsideologisch
Nghĩa tiếng Việt: cực hữu
Nghe phát âm rechtsideologisch
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Gruppe verbreitet rechtsideologische Ideen im Internet sehr aktiv. — Nhóm này lan truyền các tư tưởng cực hữu trên Internet rất tích cực.
Nghĩa khác
- cánh hữu
- thiên hữu
- phe hữu
- tư tưởng cánh hữu
- chủ nghĩa cánh hữu