Rechtshilfeverfahren
Nghĩa tiếng Việt: thủ tục tương trợ tư pháp
Nghe phát âm Rechtshilfeverfahren
danh từ · trình độ C2
Giống: das Rechtshilfeverfahren
Số nhiều: die rechtshilfeverfahren
Ví dụ
- Das Gericht leitete ein internationales Rechtshilfeverfahren ein. — Tòa án đã khởi động một thủ tục tương trợ tư pháp quốc tế.
Nghĩa khác
- tố tụng tương trợ tư pháp
- vụ án tương trợ tư pháp
- quy trình tương trợ tư pháp
- thủ tục trợ giúp pháp lý
- quy trình hỗ trợ pháp lý