Reanimationsversuchen
Nghĩa tiếng Việt: nỗ lực hồi sức
Phát âm (IPA): [ʁeʔanimaˈt͡si̯oːnsfɛɐ̯ˌzuːxn̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Reanimationsversuchen
Số nhiều: die Reanimationsversuchen
Ví dụ
- Nach mehreren Reanimationsversuchen schlug das Herz wieder. — Sau nhiều nỗ lực hồi sức cấp cứu, tim đã đập trở lại.
Nghĩa khác
- cố gắng hồi sức
- thử hồi sức
- sự hồi sức
- hồi sức
- các nỗ lực hồi sức